座席

座席
zuò
toạ tịch

chỗ ngồi; ghế ngồi (tại bàn tiệc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chỗ ngồi; ghế ngồi (tại bàn tiệc)

    • Xin hỏi chỗ ngồi của bạn ở đâu?

  2. danh từ

    chỗ ngồi; ghế ngồi; (mở rộng) ghế danh dự

    • Anh ấy là khách quý của chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.