度量

度量
liàng
độ lượng

đo lường; độ; mức độ; (văn) khoan dung

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đo lường; độ; mức độ; (văn) khoan dung

    • Chúng ta nên đo lường một chút.

  2. danh từ

    độ lượng; khí lượng; lòng khoan dung

    • Anh ấy là một người có lòng khoan dung.

  3. danh từ

    độ rộng; chiều rộng

    • Anh ấy rất độ lượng.

  4. danh từ

    độ lượng; khoan dung

    • Anh ấy rất độ lượng.

  5. danh từ

    độ lượng; (toán học) mêtric

    • Hệ thống đo lường này rất phức tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà, hiên rộng)BỘ
  • 廿nhập(hai mươi, nhiều lần đo)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại, thêm lần nữa)HỘI Ý

Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.