度数

度数
shu
độ số

số độ; độ (của kính, rượu, góc...)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    số độ; độ (của kính, rượu, góc...)

    • Độ của cặp kính này là bao nhiêu?

  2. danh từ

    số đọc (trên đồng hồ đo); độ (của kính, rượu, góc...)

    • Độ kính của bạn là bao nhiêu?

  3. danh từ

    độ (cồn, kính, v.v.); số độ

    • Độ cồn của rượu này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà, hiên rộng)BỘ
  • 廿nhập(hai mươi, nhiều lần đo)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại, thêm lần nữa)HỘI Ý

Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.