废料

废料
fèiliào
phế liệu

phế liệu; phế phẩm; vật liệu phế thải

4 nghĩa#28497
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phế liệu; phế phẩm; vật liệu phế thải

    • Những phế liệu này có thể tái chế.

  2. danh từ

    phế liệu; đồ bỏ đi; kẻ vô dụng (khinh)

    • Anh ta là một kẻ vô dụng.

  3. danh từ

    rác; rác rưởi; đồ bỏ đi

  4. danh từ

    rác; rác rưởi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)BỘ
  • phát(phát ra, tóc)HÀI THANH

Căn nhà rộng bị bỏ hoang, mọi thứ trong đó đều phát tán đi hết — đó là phế bỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.