废弛

废弛
fèichí
phế thỉ

suy yếu; bị bỏ phế; trở nên lỏng lẻo (luật lệ, phong tục...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    suy yếu; bị bỏ phế; trở nên lỏng lẻo (luật lệ, phong tục...)

    • Luật này đã bị bãi bỏ rồi.

  2. động từ

    bị mai một; vùi dập; bỏ quên (tài năng)

    • Anh ấy đã bỏ bê việc học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)BỘ
  • phát(phát ra, tóc)HÀI THANH

Căn nhà rộng bị bỏ hoang, mọi thứ trong đó đều phát tán đi hết — đó là phế bỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.