Ngôi miếu là mái nhà rộng lớn nơi thần linh ngự trị.
/
庙号
庙号
miếu hiệu
tên miếu hiệu (danh hiệu truy tôn vua sau khi băng hà)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên miếu hiệu (danh hiệu truy tôn vua sau khi băng hà)
- 。
Miếu hiệu là danh hiệu truy tôn sau khi hoàng đế qua đời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ庙号
Phồn thể廟號
miếu hiệu
tên miếu hiệu (danh hiệu truy tôn vua sau khi băng hà)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên miếu hiệu (danh hiệu truy tôn vua sau khi băng hà)
- 。
Miếu hiệu là danh hiệu truy tôn sau khi hoàng đế qua đời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối