店员

店员
diànyuán
điếm viên

nhân viên cửa hàng; người bán hàng

1 nghĩa#21667
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân viên cửa hàng; người bán hàng

    • Nhân viên cửa hàng rất nhiệt tình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广(mái nhà, nhà có mái che)BỘ
  • chiếm/điếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH

Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.