Tới nội dung chính

店员

店员
diànyuán
điếm viên

nhân viên cửa hàng; người bán hàng

1 nghĩa#21667
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nhân viên cửa hàng; người bán hàng

    • 。

      Nhân viên cửa hàng rất nhiệt tình.

店
diàn
điếm
BỘ THỦ⼴
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu