店伙

店伙
diànhuǒ
điếm hoả

bạn; đồng nghiệp; (khẩu) cậu; anh bạn; người bán hàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bạn; đồng nghiệp; (khẩu) cậu; anh bạn; người bán hàng

    • Người bán hàng rất nhiệt tình.

  2. danh từ

    nhân viên cửa hàng; người bán hàng

    • Người bán hàng rất bận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广(mái nhà, nhà có mái che)BỘ
  • chiếm/điếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH

Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.