Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分店
分店
phân điếm
chi nhánh (cửa hàng)
2 nghĩa#27231
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chi nhánh (cửa hàng)
- 。
Cửa hàng này có nhiều chi nhánh.
- 貳名danh từ
chi nhánh; cửa hàng phụ
- 。
Chi nhánh này rất nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广엄(mái nhà, nhà có mái che)BỘ
- 占chiếm/điếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
分店
Phồn thể分
phân điếm
chi nhánh (cửa hàng)
2 nghĩa#27231
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chi nhánh (cửa hàng)
- 。
Cửa hàng này có nhiều chi nhánh.
- 貳名danh từ
chi nhánh; cửa hàng phụ
- 。
Chi nhánh này rất nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)