底阀

底阀
để phiệt

van đáy; van chân (van một chiều đặt ở đáy ống hút)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. van đáy; van chân (van một chiều đặt ở đáy ống hút)

  2. danh từ

    van đáy; van chân

    • Van đáy là thiết bị điều khiển chất lỏng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
  • đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH

Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.