底盘

底盘
pán
để bàn

khung gầm (xe); đế; đáy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khung gầm (xe); đế; đáy

    • Khung gầm của chiếc xe này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
  • đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH

Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.