底版

底版
bǎn
để bản

tấm phim âm bản (trong nhiếp ảnh)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tấm phim âm bản (trong nhiếp ảnh)

    • Tấm phim âm bản này đã cũ rồi.

  2. danh từ

    phim ảnh; tấm kính chụp ảnh

    • Tấm bản này đã rất cũ rồi.

  3. danh từ

    bản in; bản gốc (trong in ấn)

    • Tấm bản in này đã cũ rồi.

  4. danh từ

    khối; đôn; bệ; tảng

    • Đây là bản gốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
  • đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH

Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.