底朝天

底朝天
cháotiān
để triều thiên

lộn ngược; úp xuống; (bóng) xáo trộn hoàn toàn

2 nghĩa#29330
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lộn ngược; úp xuống; (bóng) xáo trộn hoàn toàn

    • Anh ấy đặt cái hộp lộn ngược.

  2. tính từ

    úp úng; lộn ngược

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
  • đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH

Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.