底料

底料
liào
để liệu

nguyên liệu nền; gia vị nền (dùng làm cơ sở cho món ăn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nguyên liệu nền; gia vị nền (dùng làm cơ sở cho món ăn)

    • Gia vị lẩu này rất cay.

  2. danh từ

    nguyên liệu nền; gia vị nền (trong nấu ăn)

    • Nước lẩu này rất ngon.

  3. lớp sơn lót; nguyên liệu nền; (nấu ăn) gia vị nền nồi lẩu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
  • đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH

Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.