顶层

顶层
dǐngcéng
đỉnh tầng

tầng trên cùng; tầng cao nhất

2 nghĩa#19247
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tầng trên cùng; tầng cao nhất

    • Chúng tôi sống ở tầng trên cùng.

  2. danh từ

    tầng trên cùng; đỉnh tòa nhà

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.