应门

应门
yìngmén
ứng môn

ra mở cửa; đi mở cửa (khi có người gọi)

1 nghĩa#47769
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ra mở cửa; đi mở cửa (khi có người gọi)

    • Mời bạn ra mở cửa.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.