应运而生

应运而生
yìngyùnérshēng
ứng vận nhi sinh

ra đời đúng lúc; xuất hiện theo thời thế [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra đời đúng lúc; xuất hiện theo thời thế [thành ngữ]

    • Sản phẩm mới này ra đời để đáp ứng nhu cầu.

  2. động từ

    ra đời đúng lúc; xuất hiện đúng thời cơ [thành ngữ]

    • Sản phẩm mới này ra đời đúng lúc.

  3. động từ

    ra đời đúng thời cơ; xuất hiện đúng lúc [thành ngữ]

  4. động từ

    ra đời đúng lúc; xuất hiện đúng thời cơ [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.