应用文

应用文
yìngyòngwén
ứng dụng văn

văn bản thực dụng; văn phong ứng dụng (thư từ, báo cáo, hợp đồng,…)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    văn bản thực dụng; văn phong ứng dụng (thư từ, báo cáo, hợp đồng,…)

    • Anh ấy đang viết một bài văn ứng dụng.

  2. danh từ

    văn bản ứng dụng; văn bản thực dụng (thư từ thương mại, quảng cáo, v.v.)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.