应激反应

应激反应
yìngfǎnyìng
ứng kích phản ứng

phản ứng căng thẳng; phản ứng stress (sinh lý học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phản ứng căng thẳng; phản ứng stress (sinh lý học)

    • Phản ứng căng thẳng là phản ứng tự nhiên của cơ thể đối với áp lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.