Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
/
应激反应
应激反应
ứng kích phản ứng
phản ứng căng thẳng; phản ứng stress (sinh lý học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phản ứng căng thẳng; phản ứng stress (sinh lý học)
- 。
Phản ứng căng thẳng là phản ứng tự nhiên của cơ thể đối với áp lực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ应激反应
Phồn thể應激反應
ứng kích phản ứng
phản ứng căng thẳng; phản ứng stress (sinh lý học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phản ứng căng thẳng; phản ứng stress (sinh lý học)
- 。
Phản ứng căng thẳng là phản ứng tự nhiên của cơ thể đối với áp lực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối