Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
/
应景儿
应景儿
ứng cảnh nhi
hợp cảnh; phù hợp với dịp lễ; đúng lúc đúng thời
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hợp cảnh; phù hợp với dịp lễ; đúng lúc đúng thời
- 。
Món quà này rất hợp thời.
- 貳形tính từ
có tính thời vụ; theo mùa
- 。
Món ăn này rất hợp thời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ应景儿
Phồn thể應景兒
ứng cảnh nhi
hợp cảnh; phù hợp với dịp lễ; đúng lúc đúng thời
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hợp cảnh; phù hợp với dịp lễ; đúng lúc đúng thời
- 。
Món quà này rất hợp thời.
- 貳形tính từ
có tính thời vụ; theo mùa
- 。
Món ăn này rất hợp thời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối