应市

应市
yìngshì
ứng thị

đáp ứng thị trường; cung ứng theo nhu cầu thị trường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đáp ứng thị trường; cung ứng theo nhu cầu thị trường

    • Sản phẩm này ra đời để đáp ứng thị trường.

  2. động từ

    ứng phó với thị trường; mua bán theo điều kiện thị trường

    • Chúng tôi thay đổi theo thị trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.