应名

应名
yīngmíng
ưng danh

trên danh nghĩa; về mặt danh nghĩa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    trên danh nghĩa; về mặt danh nghĩa

    • Anh ấy trên danh nghĩa là giám đốc, nhưng thực tế không có quyền lực.

  2. tính từ

    trên danh nghĩa; danh nghĩa mà thôi

    • Anh ấy chỉ là một giám đốc trên danh nghĩa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.