库仑

库仑
lún
khố luân

coulomb (đơn vị điện tích)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    coulomb (đơn vị điện tích)

    • Coulomb là đơn vị điện tích.

  2. danh từ

    Coulomb (Charles-Augustin de Coulomb, 1736–1806, nhà vật lý người Pháp); coulomb (đơn vị điện tích, ký hiệu C)

    • Coulomb là một nhà vật lý người Pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.