序次

序次
tự thứ

thứ tự; trình tự

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thứ tự; trình tự

    • Xin hãy xếp hàng theo thứ tự.

  2. động từ

    (văn) sắp xếp (sách) theo thứ tự; thứ tự

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.