床帐

床帐
chuángzhàng
sàng trướng

màn giường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    màn giường

    • Cô ấy kéo rèm giường ra.

  2. danh từ

    màn; màn chống muỗi

    • Mùa hè ngủ phải mắc màn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà, công trình)BỘ
  • mộc(gỗ, cây)HỘI Ý

Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.