吊床

吊床
diàochuáng
điếu sàng

võng; ghế võng

1 nghĩa#42191
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    võng; ghế võng

    • Tôi thích ngủ trên võng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.