Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
/
卧床
卧床
ngoạ sàng
nằm trên giường; nằm liệt giường
3 nghĩa#41580
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nằm trên giường; nằm liệt giường
- ,。
Anh ấy bị bệnh nên nằm trên giường nghỉ ngơi.
- 貳动động từ
nằm liệt giường; nằm trên giường
- 。
Anh ấy nằm liệt giường.
- 參动động từ
nằm liệt giường; nằm trên giường (bệnh)
- 。
Anh ấy nằm trên giường nghỉ ngơi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卧床
Phồn thể臥床
ngoạ sàng
nằm trên giường; nằm liệt giường
3 nghĩa#41580
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nằm trên giường; nằm liệt giường
- ,。
Anh ấy bị bệnh nên nằm trên giường nghỉ ngơi.
- 貳动động từ
nằm liệt giường; nằm trên giường
- 。
Anh ấy nằm liệt giường.
- 參动động từ
nằm liệt giường; nằm trên giường (bệnh)
- 。
Anh ấy nằm trên giường nghỉ ngơi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.