Tới nội dung chính

临床

临床
línchuáng
lâm sàng

lâm sàng; lâm lâm sàng (thuộc lâm sàng)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#21359
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    lâm sàng; lâm lâm sàng (thuộc lâm sàng)

    • 。

      Anh ấy là một bác sĩ lâm sàng.

临
lín
lâm
BỘ THỦ⼁
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu