yòu
hựu
bộ nhân · 7 nét

phù hộ; che chở; bảo vệ

1 nghĩa#14839
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phù hộ; che chở; bảo vệ

    保护;帮助;使安全bǎohù; bāngzhù; shǐ ānquán

    • Thần phù hộ Trung Hoa.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.