广播员

广播员
guǎngyuán
quảng bá viên

phát thanh viên; người dẫn chương trình (đài phát thanh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phát thanh viên; người dẫn chương trình (đài phát thanh)

    • Cô ấy muốn trở thành một phát thanh viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
广
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà dựa vào vách núi (tượng hình))HỘI Ý

Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.