广告栏

广告栏
guǎnggàolán
quảng cáo lan

cột quảng cáo (trên báo)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cột quảng cáo (trên báo)

    • Trên báo có một cột quảng cáo.

  2. danh từ

    bảng thông báo; bảng tin

    • Xin hãy xem bảng thông báo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
广
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà dựa vào vách núi (tượng hình))HỘI Ý

Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.