平顺

平顺
píngshùn
bình thuận

nhẵn bóng; trơn láng; (khẩu) sạch bóng (hết sạch)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẵn bóng; trơn láng; (khẩu) sạch bóng (hết sạch)

    • Con đường này rất bằng phẳng.

  2. tính từ

    thuận lợi; suôn sẻ

    • Chúc bạn một chuyến đi bình an!

  3. tính từ

    thuận buồm xuôi gió; suôn sẻ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.