平面图

平面图
píngmiàn
bình diện đồ

bản vẽ mặt bằng; sơ đồ mặt phẳng

3 nghĩa#38816
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bản vẽ mặt bằng; sơ đồ mặt phẳng

    • Đây là bản vẽ mặt bằng của ngôi nhà.

  2. danh từ

    bản vẽ mặt phẳng; sơ đồ mặt bằng; đồ thị phẳng

  3. danh từ

    bản vẽ mặt bằng; hình phẳng

    • Xin hãy cho tôi một bản vẽ mặt bằng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.