Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
平面图
平面图
bình diện đồ
bản vẽ mặt bằng; sơ đồ mặt phẳng
3 nghĩa#38816
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bản vẽ mặt bằng; sơ đồ mặt phẳng
- 。
Đây là bản vẽ mặt bằng của ngôi nhà.
- 貳名danh từ
bản vẽ mặt phẳng; sơ đồ mặt bằng; đồ thị phẳng
- 參名danh từ
bản vẽ mặt bằng; hình phẳng
- 。
Xin hãy cho tôi một bản vẽ mặt bằng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
平面图
Phồn thể平面圖
bình diện đồ
bản vẽ mặt bằng; sơ đồ mặt phẳng
3 nghĩa#38816
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bản vẽ mặt bằng; sơ đồ mặt phẳng
- 。
Đây là bản vẽ mặt bằng của ngôi nhà.
- 貳名danh từ
bản vẽ mặt phẳng; sơ đồ mặt bằng; đồ thị phẳng
- 參名danh từ
bản vẽ mặt bằng; hình phẳng
- 。
Xin hãy cho tôi một bản vẽ mặt bằng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối