平行计算

平行计算
píngxíngsuàn
bình hành kế toán

tính toán song song; điện toán song song

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tính toán song song; điện toán song song

    • Tính toán song song là một phương pháp để cải thiện hiệu suất máy tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.