平直

平直
píngzhí
bình trực

nhẵn bóng; trơn láng; (khẩu) sạch bóng (hết sạch)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẵn bóng; trơn láng; (khẩu) sạch bóng (hết sạch)

    • Con đường này rất bằng phẳng.

  2. tính từ

    bằng phẳng; nguyên (nguồn gốc); cánh đồng; tha thứ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.