平板手机

平板手机
píngbǎnshǒu
bình bản thủ cơ

máy tính bảng; bảng phẳng

1 nghĩaLượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy tính bảng; bảng phẳng

    • Phablet ngày càng phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.