Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
平日
平日
bình nhật
ngày thường; ngày bình thường
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#27072
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngày thường; ngày bình thường
- 。
Anh ấy thường ngày rất bận.
- 貳名danh từ
ngày thường; ngày bình thường
- 。
Anh ấy bận rộn hàng ngày.
- 參名danh từ
bình thường; thường ngày; thông thường
- 肆名danh từ
thường xuyên; thông thường
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
平日
Phồn thể平
bình nhật
ngày thường; ngày bình thường
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#27072
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngày thường; ngày bình thường
- 。
Anh ấy thường ngày rất bận.
- 貳名danh từ
ngày thường; ngày bình thường
- 。
Anh ấy bận rộn hàng ngày.
- 參名danh từ
bình thường; thường ngày; thông thường
- 肆名danh từ
thường xuyên; thông thường
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối