平整

平整
píngzhěng
bình chỉnh

nhẵn bóng; trơn láng; (khẩu) sạch bóng (hết sạch)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẵn bóng; trơn láng; (khẩu) sạch bóng (hết sạch)

    • Con đường này rất bằng phẳng.

  2. tính từ

    bằng phẳng; nguyên (nguồn gốc); cánh đồng; tha thứ

  3. động từ

    bằng phẳng; san phẳng; bình chỉnh (đất)

    • Hãy san phẳng mặt đất.

  4. động từ

    bằng phẳng; san phẳng

    • Hãy san phẳng mặt đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.