Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
平整
平整
bình chỉnh
nhẵn bóng; trơn láng; (khẩu) sạch bóng (hết sạch)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhẵn bóng; trơn láng; (khẩu) sạch bóng (hết sạch)
- 。
Con đường này rất bằng phẳng.
- 貳形tính từ
bằng phẳng; nguyên (nguồn gốc); cánh đồng; tha thứ
- 參动động từ
bằng phẳng; san phẳng; bình chỉnh (đất)
- 。
Hãy san phẳng mặt đất.
- 肆动động từ
bằng phẳng; san phẳng
- 。
Hãy san phẳng mặt đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 敕sắc(răn bảo, chỉnh đốn)HỘI Ý
- 正chính(ngay thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
平整
Phồn thể平
bình chỉnh
nhẵn bóng; trơn láng; (khẩu) sạch bóng (hết sạch)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhẵn bóng; trơn láng; (khẩu) sạch bóng (hết sạch)
- 。
Con đường này rất bằng phẳng.
- 貳形tính từ
bằng phẳng; nguyên (nguồn gốc); cánh đồng; tha thứ
- 參动động từ
bằng phẳng; san phẳng; bình chỉnh (đất)
- 。
Hãy san phẳng mặt đất.
- 肆动động từ
bằng phẳng; san phẳng
- 。
Hãy san phẳng mặt đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 敕sắc(răn bảo, chỉnh đốn)HỘI Ý
- 正chính(ngay thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối