平房

平房
píngfáng
bình phòng

nhà bằng; nhà một tầng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà bằng; nhà một tầng

    • Anh ấy sống trong một căn nhà cấp bốn.

  2. danh từ

    nhà một tầng; nhà bình thường

    • Anh ấy sống trong một căn nhà một tầng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.