平平常常

平平常常
píngpíngchángcháng
bình bình thường thường

không nổi bật; tầm thường; không đáng chú ý

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không nổi bật; tầm thường; không đáng chú ý

    • Anh ấy sống một cuộc sống bình thường.

  2. tính từ

    bình thường; tầm thường; không có gì đặc biệt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.