平常心

平常心
píngchángxīn
bình thường tâm

tâm bình thường; thái độ bình thản

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm bình thường; thái độ bình thản

    • Anh ấy luôn giữ được sự bình tĩnh.

  2. danh từ

    tâm bình thường; tâm thái bình tĩnh

  3. danh từ

    tâm bình thường; tâm thái bình tĩnh; lòng điềm tĩnh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.