平均

平均
píngjūn
bình quân

bình quân; trung bình

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#8540
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bình quân; trung bình

    分散在若干单位或时间上,各部分基本相等fēnsǎn zài ruògān dānwèi huò shíjiān shang、gè bùfen jīběn xiāngděng

    • Anh ấy làm việc trung bình tám tiếng mỗi ngày.

  2. trạng từ

    bình quân; đều nhau; trung bình

    按相同的数量或比例分配;总体的中间水平àn xiāngtóng de shùliàng huò bǐlì fēnpèi;zǒngtǐ de zhōngjiān shuǐpíng

    • Chúng tôi chia đều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.