平信

平信
píngxìn
bình tín

thư thường; thư bình thường (không phải thư hàng không)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thư thường; thư bình thường (không phải thư hàng không)

    • Lá thư này là thư thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.