平伏

平伏
píng
bình phục

xoa dịu; an ủi; vỗ về

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xoa dịu; an ủi; vỗ về

    • Anh ấy đã dập tắt ngọn lửa giận trong lòng.

  2. động từ

    bình ổn; xoa dịu; nằm phủ phục

    • Xin bạn hãy bình tĩnh lại.

  3. động từ

    bình lặng; lắng xuống

    • Anh ấy cố gắng làm dịu cảm xúc của mình.

  4. động từ

    yên tĩnh; thản nhiên

  5. động từ

    nằm sấp; phục xuống

    • Anh ấy nằm sấp trên mặt đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.