干酪

干酪
gānlào
can lạc

pho mát; phô mai

1 nghĩa#13288
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    pho mát; phô mai

    用牛奶制成的黄白色食品yòng niúnǎi zhìchéng de huánng báisè shípin

    • Tôi thích ăn phô mai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.