干粮袋

干粮袋
gānliángdài
can lương đại

túi đựng lương khô; ba lô lương thực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    túi đựng lương khô; ba lô lương thực

    • Anh ấy đeo một cái túi lương khô.

  2. danh từ

    túi đựng lương khô; ba lô lương thực

    • Anh ấy đeo một cái túi đựng lương khô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.