- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
khoai tây thái sợi xào khô (món ăn Trung Hoa)
khoai tây thái sợi xào khô (món ăn Trung Hoa)
Tôi thích ăn khoai tây chiên khô.
khoai tây thái sợi xào khô (món ăn Trung Hoa)
khoai tây thái sợi xào khô (món ăn Trung Hoa)
Tôi thích ăn khoai tây chiên khô.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.