干洗

干洗
gān
can tẩy

giặt khô

2 nghĩa#25533
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giặt khô

    • Bộ quần áo này cần giặt khô.

  2. danh từ

    giặt khô

    • Bộ quần áo này cần giặt khô.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.