大衣

大衣
đại y

áo khoác dài; áo choàng

HSK 2 (3.0)3 nghĩa#7862Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    áo khoác dài; áo choàng

    穿在身体外面的长衣服chuān zài shēntǐ wàimiàn de cháng yīfu

    • Chiếc áo khoác này rất đẹp.

  2. danh từ

    áo khoác dài; áo choàng

    穿在外面的长衣服chuān zài wàimiàn de cháng yīfu

  3. danh từ

    áo choàng; áo khoác dài

    长的厚外套,穿在最外面保暖cháng de hòu wàitào、chuān zài zuì wàimiàn bǎonuǎn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.