干架

干架
gànjià
cán giá

đánh nhau; ẩu đả (khẩu ngữ)

2 nghĩa#45984
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh nhau; ẩu đả (khẩu ngữ)

    • Hai người họ đã đánh nhau.

  2. động từ

    cãi nhau; to cãi lộn

    • Tại sao họ lại đánh nhau?

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.